Bản dịch của từ Syndicated program trong tiếng Việt
Syndicated program

Syndicated program (Noun)
Chương trình truyền hình hoặc phát thanh được bán cho nhiều đài độc lập thay vì phát sóng trên một mạng lưới duy nhất.
A television or radio program that is sold to multiple independent stations rather than being broadcast on a single network.
The syndicated program helped local stations increase their audience size.
Chương trình phát sóng đã giúp các đài địa phương tăng lượng khán giả.
Many viewers do not watch syndicated programs on their local stations.
Nhiều khán giả không xem các chương trình phát sóng trên đài địa phương.
Is the syndicated program popular among young people in America?
Chương trình phát sóng có phổ biến trong giới trẻ ở Mỹ không?
Một loạt các tập hoặc phân đoạn được phân phối cho nhiều nền tảng để phát sóng.
A series of episodes or segments distributed to various platforms for airing.
The syndicated program reached millions of viewers across different networks.
Chương trình phát sóng đã đến với hàng triệu khán giả trên các mạng khác nhau.
The new syndicated program did not attract enough audience last week.
Chương trình phát sóng mới không thu hút đủ khán giả tuần trước.
Is the syndicated program airing on local channels this month?
Chương trình phát sóng có được phát trên các kênh địa phương tháng này không?
The new syndicated program aired on five channels last week.
Chương trình phát sóng đồng thời mới đã được phát trên năm kênh tuần trước.
The syndicated program did not attract many viewers this month.
Chương trình phát sóng đồng thời không thu hút nhiều khán giả tháng này.
Is the syndicated program popular among young audiences in Vietnam?
Chương trình phát sóng đồng thời có phổ biến trong giới trẻ ở Việt Nam không?