Bản dịch của từ T-shirt trong tiếng Việt

T-shirt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

T-shirt(Noun)

tˈeɪtʃɜːt
ˈtiˈʃɝt
01

Thường được sử dụng cho mục đích quảng cáo với logo hoặc thông điệp được in trên đó.

Often used for promotional purposes with logos or messages printed on them

Ví dụ
02

Thông thường, một chiếc áo thun có cổ tròn và không có cổ.

Typically a Tshirt has a round neckline and no collar

Ví dụ
03

Một chiếc áo thun ngắn tay phong cách thường được làm từ cotton, có hình dáng giống như chữ T như tên gọi của nó.

A shortsleeved casual top generally made of cotton having the shape of a T as the name suggests

Ví dụ