Bản dịch của từ Tacit promise trong tiếng Việt
Tacit promise
Noun [U/C]

Tacit promise(Noun)
tˈæsɪt prˈɒmaɪz
ˈtæsɪt ˈprɑmaɪz
01
Một cam kết phát sinh từ hành vi hoặc cách ứng xử của các bên, thể hiện sự hiểu biết lẫn nhau.
A commitment that arises from the behavior or conduct of the parties suggesting a mutual understanding
Ví dụ
02
Một lời hứa mà người ta hiểu mà không cần phải diễn đạt một cách trực tiếp, thường được suy diễn từ hành động hoặc hoàn cảnh.
A promise that is understood without being directly expressed often inferred from actions or circumstances
Ví dụ
03
Một thỏa thuận hoặc cam kết ngầm được công nhận và chấp nhận bởi các bên liên quan, ngay cả khi không được nêu rõ một cách chính thức.
An unspoken or implied agreement or commitment that is recognized and accepted by the parties involved even if not formally stated
Ví dụ
