Bản dịch của từ Taffy trong tiếng Việt

Taffy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taffy(Noun)

tˈæfi
tˈæfi
01

Một loại kẹo mềm, giống kẹo bơ đường (toffee), làm từ đường nâu hoặc mật mía nấu với bơ rồi kéo cho bóng và dai.

A sweet similar to toffee made from brown sugar or treacle boiled with butter and pulled until glossy.

一种类似于太妃糖的甜食,由棕糖或糖蜜与黄油煮制而成,拉制至光滑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lời tâng bốc giả dối, nịnh nọt không chân thành để lấy lòng hoặc trục lợi.

Insincere flattery.

虚情假意的奉承

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ 'taffy' ở đây là cách gọi (xưng hô) để chỉ hoặc gọi một người xứ Wales (người Wales) — giống như gọi ai đó là người Wales, thường dùng trong cách nói thân mật hoặc nhận dạng nguồn gốc.

A Welshman often as a form of address.

威尔士人(亲昵称呼)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh