Bản dịch của từ Talent management trong tiếng Việt

Talent management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Talent management(Noun)

tˈeɪlənt mˈænɪdʒmənt
ˈteɪɫənt ˈmænɪdʒmənt
01

Một phương pháp có hệ thống để thu hút, phát triển và giữ chân những nhân viên có kỹ năng trong một doanh nghiệp hoặc tổ chức.

A systematic approach to recruiting developing and retaining skilled individuals in a business or organization

Ví dụ
02

Việc phân bổ và triển khai nhân sự một cách chiến lược dựa trên kỹ năng của họ và nhu cầu của tổ chức.

The strategic allocation and deployment of employees according to their skills and organizational demands

Ví dụ
03

Quá trình phát triển và tối ưu hóa những kiến thức, kỹ năng và khả năng của nhân viên nhằm đáp ứng những nhu cầu hiện tại và tương lai của tổ chức.

The process of developing and optimizing the knowledge skills and abilities of employees to meet current and future organizational needs

Ví dụ