Bản dịch của từ Tall buildings trong tiếng Việt

Tall buildings

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tall buildings(Noun)

tˈɔːl bˈɪldɪŋz
ˈtɔɫ ˈbɪɫdɪŋz
01

Một công trình có nhiều tầng và cao hơn một ngôi nhà bình thường.

A structure that has multiple floors and is taller than a typical house

Ví dụ
02

Một toà nhà vượt qua một độ cao nhất định thường được sử dụng cho mục đích nhà ở hoặc thương mại.

A building that exceeds a certain height often used for residential or commercial purposes

Ví dụ
03

Các công trình cao tầng thường thấy ở những khu vực đô thị.

Highrise structures usually found in urban settings

Ví dụ