Bản dịch của từ Tambour desk trong tiếng Việt

Tambour desk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tambour desk (Noun)

tˈæmbɚ dˈɛsk
tˈæmbɚ dˈɛsk
01

Một loại bàn có nắp cuốn có thể được mở hoặc đóng, thường làm bằng gỗ.

A type of desk with a roll-top that can be opened or closed, typically made of wood.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một bàn viết có phần trước tambour che giấu khu vực làm việc.

A writing desk featuring a tambour front that conceals the work area.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phong cách bàn cổ điển thường có các bảng trượt để lưu trữ.

An antique style of desk that often incorporates sliding panels for storage.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tambour desk/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tambour desk

Không có idiom phù hợp