Bản dịch của từ Targeting materials trong tiếng Việt

Targeting materials

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Targeting materials(Noun)

tˈɑːdʒɪtɪŋ mətˈiərɪəlz
ˈtɑrɡətɪŋ məˈtɪriəɫz
01

Những thứ được sử dụng để định hướng nỗ lực hoặc sự chú ý vào một mục tiêu cụ thể.

Items used for directing effort or attention toward a specific goal

Ví dụ
02

Tài nguyên vật chất nhằm mục đích tác động hoặc ảnh hưởng đến một kết quả cụ thể.

Physical resources aimed at influencing or affecting a particular outcome

Ví dụ
03

Nội dung hoặc công cụ được sử dụng trong quá trình nhắm đến một đối tượng hoặc thị trường.

Content or tools used in the process of targeting an audience or market

Ví dụ