telescopy
telescopy (Noun)
Nghĩa 01 · Việc sử dụng kính viễn vọng (nhất là trong nghiên cứu khoa học); ngành khoa học hoặc kỹ thuật liên quan đến việc dùng và chế tạo kính viễn vọng.
Việc sử dụng kính viễn vọng (nhất là trong nghiên cứu khoa học); ngành khoa học hoặc kỹ thuật liên quan đến việc dùng và chế tạo kính viễn vọng.
The use of the telescope especially in scientific investigation the branch of science or technology that deals with using or constructing telescopes.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Telescopy là danh từ mô tả hành động hoặc kỹ thuật quan sát và nghiên cứu các vật thể xa xôi bằng cách sử dụng kính thiên văn. Từ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như thiên văn học và vật lý. Telescopy không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi tùy theo địa phương. Trong tiếng Anh, từ này thường được áp dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu thiên văn và các cuộc thảo luận về công nghệ quan sát.