Anh - Việt

Bản dịch của từ Telescopy trong tiếng Việt

telescopy

Noun

telescopy (Noun)

/təlˈɛskəpi/
/təlˈɛskəpi/
AI

Nghĩa 01 · Việc sử dụng kính viễn vọng (nhất là trong nghiên cứu khoa học); ngành khoa học hoặc kỹ thuật liên quan đến việc dùng và chế tạo kính viễn vọng.

Việc sử dụng kính viễn vọng (nhất là trong nghiên cứu khoa học); ngành khoa học hoặc kỹ thuật liên quan đến việc dùng và chế tạo kính viễn vọng.

The use of the telescope especially in scientific investigation the branch of science or technology that deals with using or constructing telescopes.

Ví dụ
Sinh viên thiên văn học về việc sử dụng kính thiên văn trong các lớp học khoa học của họ.Astronomy students learn about telescopy in their science classes.
Việc sử dụng kính thiên văn đã cách mạng hóa cách chúng ta quan sát các vật thể vũ trụ.Telescopy has revolutionized the way we observe celestial objects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh