Bản dịch của từ Tender offer trong tiếng Việt

Tender offer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tender offer(Noun)

tˈɛndɐ ˈɒfɐ
ˈtɛndɝ ˈɔfɝ
01

Một lời chào mua công khai để mua một phần hoặc toàn bộ cổ phiếu của một công ty với mức giá cụ thể

A public bid to buy some or all of a company’s shares at a specified price

Ví dụ
02

Một đề xuất mua tài sản hoặc cổ phiếu thông qua một quá trình mua chính thức

A proposal to acquire assets or stock through a formal purchasing process

Ví dụ
03

Một lời đề nghị được đưa ra bởi một công ty để mua lại cổ phiếu của chính mình từ các cổ đông thường ở mức giá cao

An offer made by a company to buy back its own shares from shareholders usually at a premium

Ví dụ