Bản dịch của từ Tenement trong tiếng Việt

Tenement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tenement(Noun)

tˈɛnəmn̩t
tˈɛnəmn̩t
01

Một mảnh đất do một chủ sở hữu nắm giữ (tức là khu đất thuộc quyền sử dụng hoặc sở hữu của ai đó).

A piece of land held by an owner.

Ví dụ
02

Một phòng hoặc một dãy phòng dùng làm chỗ ở riêng bên trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà chung cư (thường chỉ các căn ở chia nhỏ trong nhà lớn, hay khu nhà cho thuê đặc biệt ở Scotland hoặc Mỹ).

(especially in Scotland or the US) a room or a set of rooms forming a separate residence within a house or block of flats.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tenement (Noun)

SingularPlural

Tenement

Tenements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ