Bản dịch của từ Termination letter trong tiếng Việt

Termination letter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Termination letter(Noun)

tˌɜːmɪnˈeɪʃən lˈɛtɐ
ˌtɝməˈneɪʃən ˈɫɛtɝ
01

Một bức thư đánh dấu sự kết thúc của hợp đồng hoặc thỏa thuận

A letter that signifies the conclusion of a contract or agreement

Ví dụ
02

Một văn bản chính thức do nhà tuyển dụng ban hành để thông báo cho nhân viên về việc kết thúc hợp đồng lao động.

A formal document issued by an employer to inform an employee of the end of their employment

Ví dụ
03

Thông báo bằng văn bản để chấm dứt dịch vụ hoặc thỏa thuận

A written notice to terminate a service or agreement

Ví dụ