Bản dịch của từ Tertiary qualification trong tiếng Việt

Tertiary qualification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tertiary qualification(Noun)

tˈɜːʃəri kwˌɒlɪfɪkˈeɪʃən
ˈtɝʃɝi ˌkwɑɫəfəˈkeɪʃən
01

Một bằng cấp giáo dục cao hơn thường được cấp sau khi hoàn thành một chương trình đào tạo vượt qua giáo dục trung học.

An advanced education credential typically awarded after completing a degree program beyond secondary education

Ví dụ
02

Một bằng cấp có được từ các cơ sở giáo dục đại học như trường đại học hoặc cao đẳng.

A qualification that is obtained at a tertiary education institution such as a university or college

Ví dụ
03

Đề cập đến các bằng cấp như cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ.

Refers to degrees such as bachelor’s master’s and doctoral degrees

Ví dụ