Bản dịch của từ The netherlands trong tiếng Việt

The netherlands

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The netherlands(Noun)

tʰˈiː nˈɛðələndz
ˈθi ˈnɛθɝɫəndz
01

Một quốc gia thường được gọi là Hà Lan, mặc dù Hà Lan thực sự chỉ là một vùng trong đất nước đó.

The country is often referred to as the Netherlands, although in reality, the Netherlands is just a region within the country.

这个国家常被称为荷兰,然而荷兰其实是这个国家内的一个地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một quốc gia tại Tây Âu nổi tiếng với đồng bằng bằng phẳng, cánh đồng tulip, cối xay gió và các tuyến đường đạp xe.

This Western European country is famous for its flat tulip fields, windmills, and cycling routes.

这是一个以平坦的郁金香花田、风车和自行车道闻名的西欧国家。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một vua cố hiến và nền dân chủ nghị viện nằm ở phía tây bắc châu Âu

A constitutional monarchy and parliamentary democracy are located in Northwestern Europe.

这个国家是一个位于西北欧地区的君主立宪制国家,实行议会民主制度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa