Bản dịch của từ The netherlands trong tiếng Việt
The netherlands
Noun [U/C]

The netherlands(Noun)
tʰˈiː nˈɛðələndz
ˈθi ˈnɛθɝɫəndz
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một vua cố hiến và nền dân chủ nghị viện nằm ở phía tây bắc châu Âu
A constitutional monarchy and parliamentary democracy are located in Northwestern Europe.
这个国家是一个位于西北欧地区的君主立宪制国家,实行议会民主制度。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
