Bản dịch của từ The war trong tiếng Việt

The war

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The war(Noun)

tʰˈiː wˈɔː
ˈθi ˈwɔr
01

Một giai đoạn xung đột hoặc thù địch liên quan đến một sự kiện lịch sử cụ thể có liên quan đến chiến tranh.

A period of conflict or hostilities a specific historical event involving warfare

Ví dụ
02

Một cuộc đấu tranh hoặc cạnh tranh giữa những lực lượng hoặc ý tưởng đối lập.

A struggle or competition between opposing forces or ideas

Ví dụ
03

Tình trạng xung đột vũ trang giữa các quốc gia khác nhau hoặc giữa các nhóm khác nhau trong cùng một quốc gia.

A state of armed conflict between different countries or different groups within a country

Ví dụ