Bản dịch của từ Thematic trong tiếng Việt

Thematic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thematic (Adjective)

ɵimˈætɪk
ɵimˈætɪk
01

(Tính từ) Liên quan đến chủ đề hoặc nội dung chính của một câu, đoạn văn hoặc bài nói; chỉ những phần hoặc yếu tố thuộc về chủ đề chính.

Relating to or denoting the theme of a sentence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến chủ đề hoặc mang tính chủ đề; có liên quan đến một chủ đề cụ thể.

Having or relating to subjects or a particular subject.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Thematic (Noun)

ɵimˈætɪk
ɵimˈætɪk
01

Một con tem bưu chính thuộc bộ sưu tập có thiết kế cùng chủ đề hoặc liên quan tới cùng một đề tài (ví dụ: bộ tem về động vật, bộ tem về lễ hội).

A postage stamp forming part of a set with designs connected with the same subject.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ