Bản dịch của từ Therapy engagement trong tiếng Việt
Therapy engagement
Phrase

Therapy engagement(Phrase)
θˈɛrəpi ɛnɡˈeɪdʒmənt
ˈθɛrəpi ɛŋˈɡeɪdʒmənt
01
Sự tham gia của các cá nhân vào nhiều hình thức trị liệu nhằm cải thiện tâm lý hoặc cảm xúc.
The involvement of individuals in various forms of therapy aimed at mental or emotional improvement
Ví dụ
02
Hành động tham gia vào các liệu pháp điều trị hoặc hoạt động nhằm cải thiện sức khỏe.
The act of participating in therapeutic treatment or activities designed to improve health
Ví dụ
