Bản dịch của từ Third decade trong tiếng Việt

Third decade

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Third decade(Noun)

tˈɜːd dɪkˈeɪd
ˈθɝd dɪˈkeɪd
01

Một khoảng thời gian biểu thị cho khoảng thời gian thứ ba của mười năm trong một phép đếm số.

A time frame that signifies the third interval of ten years in a numerical count

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mười năm trong một thập kỷ cụ thể thường đề cập đến mười năm sau năm 2000.

A period of ten years in a specific decade often referring to the ten years after the year 2000

Ví dụ
03

Thập kỷ thứ ba của một thế kỷ thường kéo dài từ năm 21 đến năm 30.

The third decade of a century typically ranging from the 21st to the 30th year

Ví dụ