Bản dịch của từ Tie back trong tiếng Việt
Tie back
Verb

Tie back (Verb)
tˈaɪ bˈæk
tˈaɪ bˈæk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Để buộc hoặc giữ lại một cái gì đó, đặc biệt là tóc.
To fasten or secure something back, especially hair.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
