Bản dịch của từ Till trong tiếng Việt

Till

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Till (Noun)

tɪl
tˈɪl
01

Một ngăn kéo hoặc thiết bị dùng để đựng tiền ở cửa hàng, ngân hàng hoặc nhà hàng (nơi thu tiền bán hàng).

A cash register or drawer for money in a shop bank or restaurant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại trầm tích do băng hà tan chảy để lại, gồm đất sét, đá vụn, sỏi và các mảnh đá lớn (boulder) được gọi chung là bùn băng hoặc đất bồi do băng tích lũy.

Boulder clay or other sediment deposited by melting glaciers or ice sheets.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Till (Verb)

tɪl
tˈɪl
01

Chuẩn bị và cày xới đất để trồng cây trồng (làm đất cho mùa vụ).

Prepare and cultivate land for crops.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ