Anh - Việt

Bản dịch của từ Tilled trong tiếng Việt

tilled

Verb

tilled (Verb)

/tɪld/
/tɪld/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'till' (để chỉ hành động cày bừa, làm đất chuẩn bị cho việc trồng trọt).

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'till' (để chỉ hành động cày bừa, làm đất chuẩn bị cho việc trồng trọt).

simple past and past participle of till.

Ví dụ
Họ đã cày xới vườn cộng đồng vào mùa xuân năm ngoái để sản xuất thực phẩm.They tilled the community garden last spring for local food production.
Cô ấy đã không cày xới sân sau của mình cho sự kiện khu phố.She did not till her backyard for the neighborhood event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tilled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

till

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh