Bản dịch của từ Drawer trong tiếng Việt

Drawer

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drawer (Noun)

dɹˈɔɹ
dɹɑɹ
01

Ngăn kéo: một hộp có đáy và ba hoặc bốn cạnh, mở ở trên và có thể trượt ra vào khung tủ hoặc bàn; dùng để đựng quần áo, đồ dùng hoặc vật dụng hàng ngày.

An open-topped box that can be slid in and out of the cabinet that contains it, used for storing clothing or other articles.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong giao diện đồ họa) Một bảng bên hoặc ngăn xuất hiện ở cạnh màn hình chứa nội dung bổ sung, tùy chọn hoặc công cụ liên quan đến nội dung chính.

(graphical user interface) A side panel containing supplementary content.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ