Anh - Việt

Bản dịch của từ Tilted trong tiếng Việt

tilted

VerbAdjective

tilted (Verb)

/tˈɪltɪd/
/tˈɪltɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm nghiêng, nghiêng, dốc hoặc nghiêng.

To cause to lean incline slope or slant.

Ví dụ
Ủy ban đã nghiêng cuộc thảo luận về các vấn đề công bằng xã hội tuần trước.The committee tilted the discussion towards social justice issues last week.
Họ không nghiêng kết quả khảo sát để ưu ái nhóm nào.They did not tilt the survey results to favor any group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ở vị trí mà một bên cao hơn bên kia.

To be in a position in which one side is higher than the other.

Ví dụ
Bức tượng nghiêng trong công viên thu hút nhiều du khách mỗi cuối tuần.The tilted statue in the park attracts many visitors every weekend.
Trung tâm cộng đồng không bị nghiêng; nó đứng thẳng hoàn hảo.The community center is not tilted; it stands perfectly straight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nghiêng hoặc uốn cong từ vị trí thẳng đứng.

To incline or bend from a vertical position.

Ví dụ
Bức tượng đã nghiêng một chút trong cơn gió mạnh tuần trước.The statue tilted slightly during the strong wind last week.
Bức tranh không hề nghiêng trong suốt triển lãm.The painting did not tilt at all during the exhibition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tilted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tilt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tilted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tilted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tilts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tilting

tilted (Adjective)

/tˈɪltɪd/
/tˈɪltɪd/
AI

Nghĩa 01

Có góc hoặc độ dốc.

Having an angle or slope.

Ví dụ
Những chiếc ghế nghiêng trong quán cà phê làm cho không gian thân thiện.The tilted chairs in the café make it cozy for conversations.
Những chiếc bàn nghiêng không giúp ích gì trong sự kiện cộng đồng.The tilted tables do not help during the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Lắc lư hoặc bị ảnh hưởng theo một hướng cụ thể.

Swayed or influenced in a particular direction.

Ví dụ
Các ý kiến bị nghiêng trong khảo sát cho thấy thiên lệch chính trị rõ ràng.The tilted opinions in the survey showed a clear political bias.
Báo cáo không bao gồm dữ liệu bị nghiêng từ các nhóm tập trung.The report did not include tilted data from the focus groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nghiêng hoặc nghiêng.

Inclined or slanted.

Ví dụ
Những tòa nhà nghiêng ở San Francisco thật thú vị để xem.The tilted buildings in San Francisco are fascinating to see.
Những chiếc ghế nghiêng ở quán cà phê không thoải mái cho khách.The tilted chairs at the café are not comfortable for customers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh