Bản dịch của từ Time-lapse trong tiếng Việt

Time-lapse

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time-lapse(Adjective)

taɪm læps
taɪm læps
01

(Trong nhiếp ảnh) liên quan đến kỹ thuật chụp ảnh ở các khoảng thời gian thưa hơn bình thường, sau đó phát lại nhanh để những quá trình diễn ra chậm trong tự nhiên trông như được tăng tốc.

Photography Of or relating to a technique in which exposures are taken at fewer intervals than usual so that on playback a naturally slow process may be viewed at an accelerated pace.

延时摄影是一种拍摄技术,通过减少拍摄间隔,使缓慢的自然过程在回放时加速显现。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Time-lapse(Noun)

taɪm læps
taɪm læps
01

Một phim hoặc đoạn video được quay bằng kỹ thuật tua nhanh thời gian (ghi hình khung hình rất thưa rồi phát lại nhanh), khiến chuyển động diễn ra chậm trong thực tế trông như chạy rất nhanh.

A film or video using this technique.

快进视频

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh