Bản dịch của từ Time management trong tiếng Việt

Time management

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time management(Noun Uncountable)

tˈaɪm mˈænədʒmənt
tˈaɪm mˈænədʒmənt
01

Khả năng sử dụng thời gian một cách hiệu quả và hiệu quả, đặc biệt là trong công việc.

The ability to use ones time effectively or productively especially at work.

Ví dụ

Time management(Noun)

tˈaɪm mˈænədʒmənt
tˈaɪm mˈænədʒmənt
01

Quá trình lập kế hoạch và thực hiện kiểm soát có ý thức về thời gian dành cho các hoạt động cụ thể, đặc biệt là để tăng hiệu quả, hiệu suất và năng suất.

The process of planning and exercising conscious control of time spent on specific activities especially to increase effectiveness efficiency and productivity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh