Bản dịch của từ Timeserver trong tiếng Việt

Timeserver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timeserver(Noun)

tˈaɪmsɝɹvəɹ
tˈaɪmsɝɹvəɹ
01

Người chỉ giữ hay thực hiện cam kết khi việc đó thuận tiện cho bản thân; người làm việc nửa vời, chỉ “làm khi có lợi” hoặc né tránh trách nhiệm khi khó khăn.

Obsolete Someone who honours their commitments only when it is personally easy to do so.

只在方便时履行承诺的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Tin học) Một thiết bị, nút mạng hoặc chương trình trong mạng chịu trách nhiệm gửi thời gian chính xác cho các máy khách để đồng bộ thời gian.

Computing A device node or program that transmits the correct time to clients in a network.

时间服务器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người làm việc chỉ đủ thời gian hoặc chỉ làm đúng mức trách nhiệm tối thiểu; không chủ động, làm việc cho xong chứ không bỏ công sức hay nỗ lực hơn cần thiết.

Someone who performs a job for the required time only making a minimum of effort.

只做最低限度工作的员工

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ