Bản dịch của từ Tissue engineering trong tiếng Việt

Tissue engineering

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tissue engineering(Noun Uncountable)

tˈɪʃuː ˌɛndʒɪnˈiərɪŋ
ˈtɪʃu ˌɛndʒɪˈnɪrɪŋ
01

Việc tạo ra các mô sống trong phòng thí nghiệm để phục vụ nghiên cứu y học và điều trị

Practicing the creation of living tissues in laboratory settings for medical research and therapy purposes.

在实验室环境中培育活组织,用于医学研究和治疗目的的做法

Ví dụ
02

Lĩnh vực y học tái tạo chuyên nghiên cứu phát triển các bộ phận và mô nhân tạo bằng việc sử dụng tế bào cùng vật liệu sinh học.

One branch of regenerative medicine focuses on developing artificial organs and tissues using cells and biomaterials.

再生医学的一个分支,主要通过细胞和生物材料开发人工器官和组织

Ví dụ
03

Lĩnh vực khoa học kết hợp sinh học và kỹ thuật nhằm phát triển các phương pháp thay thế sinh học để phục hồi, duy trì hoặc nâng cao chức năng mô

The field of science combines biological principles and engineering to develop bio-based substitutes that aid in tissue repair, maintenance, or enhancement of function.

这个结合了生物学和工程原理的科学领域,旨在开发生物替代品,以修复、维持或改善组织功能。

Ví dụ