Bản dịch của từ To sync trong tiếng Việt

To sync

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To sync(Verb)

tˈuː sˈɪŋk
ˈtoʊ ˈsɪŋk
01

Gây ra hiện tượng xảy ra đồng thời, để phối hợp.

To cause to happen at the same time to coordinate

Ví dụ
02

Để hòa hợp hoặc đồng điệu về thời gian hoặc hành động, giữ bước cùng nhau.

To match or harmonize in time or action to keep in step

Ví dụ
03

Cập nhật dữ liệu trên nhiều thiết bị để đảm bảo tất cả đều có thông tin giống nhau.

To update data across multiple devices to ensure they have the same information

Ví dụ