Bản dịch của từ To sync trong tiếng Việt
To sync
Verb

To sync(Verb)
tˈuː sˈɪŋk
ˈtoʊ ˈsɪŋk
01
Gây ra hiện tượng xảy ra đồng thời, để phối hợp.
To cause to happen at the same time to coordinate
Ví dụ
Ví dụ
03
Cập nhật dữ liệu trên nhiều thiết bị để đảm bảo tất cả đều có thông tin giống nhau.
To update data across multiple devices to ensure they have the same information
Ví dụ
