Bản dịch của từ To yield trong tiếng Việt

To yield

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To yield(Verb)

tˈuː jˈiːld
ˈtoʊ ˈjiɫd
01

Chịu nhượng bộ trước sự tranh cãi, yêu cầu hoặc áp lực.

To give way to arguments demands or pressure

Ví dụ
02

Để sản xuất hoặc cung cấp một sản phẩm nông nghiệp hoặc công nghiệp tự nhiên.

To produce or provide a natural agricultural or industrial product

Ví dụ
03

Để cho ai đó có cái gì đó, để ban phát hoặc nhượng lại.

To allow someone to have something to grant or concede

Ví dụ