Bản dịch của từ Tomme trong tiếng Việt
Tomme
Noun [U/C]

Tomme(Noun)
tˈɒm
ˈtɑm
Ví dụ
02
Thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp truyền thống.
Often used in traditional French cuisine
Ví dụ
Tomme

Thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp truyền thống.
Often used in traditional French cuisine