Bản dịch của từ Tomme trong tiếng Việt

Tomme

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tomme(Noun)

tˈɒm
ˈtɑm
01

Một loại phô mai được làm từ sữa bò có nguồn gốc từ vùng Tomme ở Pháp.

A type of cheese made from cows milk originating from the region of Tomme in France

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp truyền thống.

Often used in traditional French cuisine

Ví dụ
03

Một loại phô mai nửa mềm với lớp vỏ tự nhiên

A semisoft cheese with a natural rind

Ví dụ