ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Took time off
Tạm rời bỏ công việc hoặc trách nhiệm trong một khoảng thời gian nhất định
To leave ones job or responsibilities for a specified duration
Tạm dừng công việc để nghỉ ngơi hoặc giải quyết các vấn đề cá nhân.
To temporarily stop working to rest or attend to personal matters
Nghỉ ngơi một thời gian khỏi công việc hoặc nhiệm vụ.
To take a break from work or duty for a period of time