Bản dịch của từ Tote trong tiếng Việt

Tote

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tote(Noun)

tˈəʊt
ˈtoʊt
01

Một loại túi thường được sử dụng để mua sắm hoặc du lịch.

A type of bag typically used for shopping or travel

Ví dụ
02

Mang một cái gì đó, đặc biệt là trong túi hoặc trên người.

To carry something especially in a bag or on ones person

Ví dụ
03

Một chiếc túi lớn dùng để đựng đồ.

A large bag used for carrying items

Ví dụ

Tote(Verb)

tˈəʊt
ˈtoʊt
01

Mang theo một cái gì đó, đặc biệt là trong túi hoặc trên người.

To bring along something with you

Ví dụ
02

Một chiếc túi lớn dùng để mang theo đồ vật.

To carry or transport something

Ví dụ
03

Một loại túi thường được sử dụng cho việc mua sắm hoặc du lịch.

To have or possess something

Ví dụ