Bản dịch của từ Track meet trong tiếng Việt
Track meet
Noun [U/C]

Track meet(Noun)
trˈæk mˈiːt
ˈtræk ˈmit
01
Một sự kiện cạnh tranh trong đó các vận động viên thi đấu ở các môn điền kinh.
A competitive event in which athletes compete in track and field sports
Ví dụ
02
Một buổi tập trung của các trường học hoặc đội tham gia tại một địa điểm cụ thể cho các sự kiện điền kinh.
A gathering of participating schools or teams in a specific location for track events
Ví dụ
