Bản dịch của từ Traditional tale trong tiếng Việt
Traditional tale
Noun [U/C]

Traditional tale(Noun)
trɐdˈɪʃənəl tˈeɪl
trəˈdɪʃənəɫ ˈteɪɫ
Ví dụ
02
Một câu chuyện đã được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, thường mang những bài học đạo đức hoặc ý nghĩa văn hóa.
A story that has been passed down through generations often with moral lessons or cultural significance
Ví dụ
03
Một câu chuyện phản ánh phong tục và niềm tin của một nền văn hóa hoặc xã hội cụ thể
A story that reflects the customs and beliefs of a particular culture or society
Ví dụ
