Anh - Việt

Bản dịch của từ Trafficked trong tiếng Việt

trafficked

Verb

trafficked (Verb)

/tɹˈæfɨkt/
/tɹˈæfɨkt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'traffic' (động từ), nghĩa là buôn bán, vận chuyển hoặc giao dịch hàng hóa/đối tượng — thường dùng trong ngữ cảnh mua bán hoặc vận chuyển (có thể bất hợp pháp) như buôn người, buôn ma túy hoặc buôn bán buôn lậu.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'traffic' (động từ), nghĩa là buôn bán, vận chuyển hoặc giao dịch hàng hóa/đối tượng — thường dùng trong ngữ cảnh mua bán hoặc vận chuyển (có thể bất hợp pháp) như buôn người, buôn ma túy hoặc buôn bán buôn lậu.

past tense and past participle of traffic.

Ví dụ
Nhiều trẻ em đã bị buôn bán lao động ở Việt Nam vào năm 2022.Many children were trafficked for labor in 2022 in Vietnam.
Họ không bị buôn bán vì lý do nào vào năm ngoái.They were not trafficked for any reason last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trafficked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

traffic

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trafficked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trafficked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

traffics

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trafficking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh