Bản dịch của từ Train conductor trong tiếng Việt

Train conductor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Train conductor(Noun)

trˈeɪn kəndˈʌktɐ
ˈtreɪn ˈkɑnˈdəktɝ
01

Một người chịu trách nhiệm về việc di chuyển của tàu hỏa, đảm bảo tàu hoạt động hiệu quả và tuân thủ đúng lịch trình.

A person responsible for the movement of the train ensuring it runs efficiently and adheres to schedule

Ví dụ
02

Người điều khiển tàu lửa trên hành trình của nó và quản lý hành khách cũng như nhân viên trên tàu.

The individual conducting the train on its route and managing its passengers and crew

Ví dụ
03

Một người chịu trách nhiệm về tàu hỏa, đảm bảo sự vận hành và an toàn cho hành khách.

A person who is in charge of the train responsible for its operation and the safety of passengers

Ví dụ