Bản dịch của từ Transformative trong tiếng Việt

Transformative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transformative(Adjective)

tɹˌænsfˈɔɹmɑtˌɪv
tɹˌænsfˈɔɹmɑtˌɪv
01

(ngôn ngữ học) liên quan đến lý thuyết ngữ pháp sinh-transformativ, trong đó các phép biến đổi được định nghĩa tạo ra câu mới từ các câu có sẵn. Từ này mô tả những gì thuộc về hoặc liên quan đến cách tiếp cận chuyển hóa/sinh tạo câu trong ngôn ngữ học.

Linguistics Chiefly in transformativegenerative of or relating to a theory of generative grammar in which defined operations called transformations produce new sentences from existing ones transformational.

变革的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gây ra sự thay đổi lớn, rõ rệt và kéo dài; làm biến đổi hoàn toàn cách hoạt động, suy nghĩ hoặc tình hình so với trước đó.

That causes a transformation causing a notable and lasting change.

引起显著且持久变化的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh