Anh - Việt

Bản dịch của từ Transformative trong tiếng Việt

transformative

Adjective

transformative (Adjective)

/tɹˌænsfˈɔɹmɑtˌɪv/
/tɹˌænsfˈɔɹmɑtˌɪv/
AI

Nghĩa 01

(ngôn ngữ học) liên quan đến lý thuyết ngữ pháp sinh-transformativ, trong đó các phép biến đổi được định nghĩa tạo ra câu mới từ các câu có sẵn. Từ này mô tả những gì thuộc về hoặc liên quan đến cách tiếp cận chuyển hóa/sinh tạo câu trong ngôn ngữ học.

linguistics Chiefly in transformativegenerative of or relating to a theory of generative grammar in which defined operations called transformations produce new sentences from existing ones transformational.

Ví dụ
Ý tưởng biến đổi của cô ấy đã cách mạng hóa lĩnh vực ngôn ngữ học xã hội.Her transformative ideas revolutionized the field of social linguistics.
Sự thiếu chiến lược biến đổi đã cản trở việc cải thiện viết IELTS của anh ấy.The lack of transformative strategies hindered his IELTS writing improvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gây ra sự thay đổi lớn, rõ rệt và kéo dài; làm biến đổi hoàn toàn cách hoạt động, suy nghĩ hoặc tình hình so với trước đó.

That causes a transformation causing a notable and lasting change.

Ví dụ
Tham gia công việc tình nguyện có thể biến đổi cho cá nhân.Participating in volunteer work can be transformative for individuals.
Bỏ qua các vấn đề xã hội sẽ không dẫn đến bất kỳ giải pháp biến đổi nào.Ignoring societal issues will not lead to any transformative solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh