Bản dịch của từ Transformative trong tiếng Việt

Transformative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transformative (Adjective)

tɹˌænsfˈɔɹmɑtˌɪv
tɹˌænsfˈɔɹmɑtˌɪv
01

(ngôn ngữ học) chủ yếu trong lĩnh vực biến đổi-sáng tạo: thuộc hoặc liên quan đến một lý thuyết về ngữ pháp tạo sinh trong đó các phép toán xác định được gọi là phép biến đổi tạo ra các câu mới từ các câu hiện có; biến đổi.

Linguistics chiefly in transformativegenerative of or relating to a theory of generative grammar in which defined operations called transformations produce new sentences from existing ones transformational.

Ví dụ

Her transformative ideas revolutionized the field of social linguistics.

Ý tưởng biến đổi của cô ấy đã cách mạng hóa lĩnh vực ngôn ngữ học xã hội.

The lack of transformative strategies hindered his IELTS writing improvement.

Sự thiếu chiến lược biến đổi đã cản trở việc cải thiện viết IELTS của anh ấy.

Are transformative language patterns crucial for IELTS speaking success?

Mẫu ngôn ngữ biến đổi có quan trọng cho việc thành công trong nói IELTS không?

02

Điều đó gây ra một sự biến đổi; gây ra sự thay đổi đáng chú ý và lâu dài.

That causes a transformation causing a notable and lasting change.

Ví dụ

Participating in volunteer work can be transformative for individuals.

Tham gia công việc tình nguyện có thể biến đổi cho cá nhân.

Ignoring societal issues will not lead to any transformative solutions.

Bỏ qua các vấn đề xã hội sẽ không dẫn đến bất kỳ giải pháp biến đổi nào.

Are you aware of any transformative initiatives in your community?

Bạn có nhận thức về bất kỳ sáng kiến biến đổi nào trong cộng đồng của bạn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Transformative cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

IELTS Writing Topic Science and Technology: Từ vựng, ý tưởng & bài mẫu
[...] One profound benefit of the technological revolution has been the of communication [...]Trích: IELTS Writing Topic Science and Technology: Từ vựng, ý tưởng & bài mẫu
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 Natural Process và từ vựng
[...] Upon reaching a length of twelve to fifteen centimetres, the salmon undergoes a pivotal [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 Natural Process và từ vựng
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 16/12/2023
[...] To conclude, the 21st century offers a superior quality of life, primarily thanks to groundbreaking advancements in healthcare and the impact of digital technology [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 16/12/2023
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 1, Writing Task 2
[...] This is because, through advancements in healthcare and contributions to solving societal challenges, science has the capacity to bring about positive in our lives [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 1, Writing Task 2

Idiom with Transformative

Không có idiom phù hợp