Anh - Việt
transplanted
Verb
transplanted (Verb)
/trænsplˈɑːntɪd/
/trænsˈpɫæntɪd/
AI
Ví dụ
Năm 2022, bác sĩ Chen đã ghép một quả thận của người hiến tặng vào Maria.In 2022, Dr. Chen transplanted a donor kidney into Maria.
Các bệnh viện tư nhân chưa ghép tạng cho bệnh nhân nghèo ở vùng nông thôn Peru.Private hospitals have not transplanted organs for poor patients in rural Peru.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2022, Maya chuyển gia đình từ Texas đến Seattle sinh sống.In 2022, Maya transplanted her family from Texas to Seattle.
Hội đồng chưa từng chuyển các gia đình thu nhập thấp khi thiếu hỗ trợ nhà ở.The council never transplanted low-income families without housing support.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để đưa cái gì đó từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt là trong một môi trường khác.
To introduce something from one place into another especially in a different environment
Ví dụ
Nhà xã hội học Maria đã du nhập mô hình vườn cộng đồng của Canada vào Mexico.Sociologist Maria transplanted Canada's community-garden model to Mexico.
Chính phủ đã không đưa mô hình tình nguyện thành thị vào các làng xa xôi.The government did not transplant the city volunteer model to remote villages.
Từ tiếng Việt gần nghĩa