Bản dịch của từ Trust family trong tiếng Việt

Trust family

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trust family(Noun)

trˈʌst fˈæmɪli
ˈtrəst ˈfæməɫi
01

Cảm giác tin tưởng hoặc dựa dẫm vào ai đó hoặc điều gì đó.

A feeling of confidence or reliance in someone or something

Ví dụ
02

Một thực thể được thành lập để quản lý tài sản vì lợi ích của những cá nhân nhất định.

An entity created to hold assets for the benefit of specific individuals

Ví dụ
03

Một nhóm người có mối quan hệ bằng huyết thống hoặc hôn nhân được coi là một đơn vị.

A group of people related by blood or marriage considered as a unit

Ví dụ