Bản dịch của từ Turn aside trong tiếng Việt

Turn aside

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn aside(Verb)

tˈɜːn ˈeɪsaɪd
ˈtɝn ˈæsaɪd
01

Từ chối hoặc không xem xét một điều gì đó như một đề xuất hoặc ý tưởng.

To reject or refuse to consider something such as a proposal or idea

Ví dụ
02

Chuyển hướng hoặc khiến điều gì đó di chuyển theo một hướng khác.

To divert or cause to move in a different direction

Ví dụ
03

Thay đổi quyết định hoặc thái độ về điều gì đó.

To change ones mind or attitude about something

Ví dụ