Bản dịch của từ Turnover rate trong tiếng Việt
Turnover rate
Noun [U/C]

Turnover rate(Noun)
tˈɜːnəʊvɐ rˈeɪt
ˈtɝˌnoʊvɝ ˈreɪt
01
Tỷ lệ phần trăm doanh thu từ doanh số bán hàng thường được sử dụng để chỉ ra hiệu quả hoạt động của một công ty.
The percentage of revenue generated from sales often used to indicate the efficiency of a company
Ví dụ
Ví dụ
03
Tốc độ bán hoặc tiêu thụ hàng tồn kho trong một khoảng thời gian nhất định phản ánh năng suất của doanh nghiệp.
The speed at which inventory is sold or consumed over a given period reflecting business productivity
Ví dụ
