Bản dịch của từ Type in trong tiếng Việt

Type in

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Type in (Verb)

tˈaɪp ɨn
tˈaɪp ɨn
01

Nhập dữ liệu bằng cách sử dụng bàn phím hoặc thiết bị đầu vào tương tự.

To enter data using a keyboard or similar input device.

Ví dụ

I type my social media posts quickly on my laptop.

Tôi gõ nhanh các bài đăng mạng xã hội trên laptop.

She does not type her messages on her phone anymore.

Cô ấy không gõ tin nhắn trên điện thoại nữa.

Do you type comments on social platforms regularly?

Bạn có thường gõ bình luận trên các nền tảng xã hội không?

Many people type in their opinions on social media platforms daily.

Nhiều người gõ ý kiến của họ trên các nền tảng mạng xã hội hàng ngày.

She does not type in her password on public computers anymore.

Cô ấy không gõ mật khẩu của mình trên máy tính công cộng nữa.

02

Để chỉ định một loại cụ thể của một cái gì đó.

To specify a particular type of something.

Ví dụ

We need to type in our social security numbers for verification.

Chúng ta cần nhập số an sinh xã hội để xác minh.

They do not type in their addresses correctly on the forms.

Họ không nhập địa chỉ của mình đúng cách trên các mẫu.

Do you type in your email when registering for social events?

Bạn có nhập email của mình khi đăng ký sự kiện xã hội không?

Many students type in their answers during the IELTS writing test.

Nhiều sinh viên gõ câu trả lời của họ trong bài kiểm tra viết IELTS.

Students do not type in random information in their speaking responses.

Sinh viên không gõ thông tin ngẫu nhiên trong câu trả lời nói của họ.

03

Nhập văn bản hoặc dữ liệu thủ công, thường là vào hệ thống máy tính.

To input text or data manually, often into a computer system.

Ví dụ

I type in my thoughts during social media discussions every day.

Tôi gõ suy nghĩ của mình trong các cuộc thảo luận trên mạng xã hội hàng ngày.

She does not type in her opinions on online forums anymore.

Cô ấy không gõ ý kiến của mình trên các diễn đàn trực tuyến nữa.

Do you type in your comments on social issues regularly?

Bạn có thường gõ bình luận của mình về các vấn đề xã hội không?

I type in my social media posts every day.

Tôi gõ bài đăng mạng xã hội của mình mỗi ngày.

She does not type in her comments on Instagram.

Cô ấy không gõ bình luận của mình trên Instagram.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/type in/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Multiple Charts/Graphs
[...] The pie charts below show the of transportation used by people in Sydney in 2017 and the of transportation used by people living outside of Sydney in 2017 [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Multiple Charts/Graphs
IELTS Speaking Part 1 Puzzles | Bài mẫu kèm từ vựng
[...] There are a lot of for puzzle, such as word puzzle and number puzzle [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 Puzzles | Bài mẫu kèm từ vựng
Bài mẫu IELTS Writing task 2 chủ đề Entertainment và từ vựng ghi điểm
[...] Those of games are fun; however, they are addictive at the same time [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing task 2 chủ đề Entertainment và từ vựng ghi điểm
Bài mẫu IELTS Speaking chủ đề Describe a puzzle you have played
[...] The difficulty of the game varies depending on the brand/ and age range of the jigsaw puzzle [...]Trích: Bài mẫu IELTS Speaking chủ đề Describe a puzzle you have played

Idiom with Type in

Không có idiom phù hợp