Bản dịch của từ Type in trong tiếng Việt
Type in

Type in (Verb)
I type my social media posts quickly on my laptop.
Tôi gõ nhanh các bài đăng mạng xã hội trên laptop.
She does not type her messages on her phone anymore.
Cô ấy không gõ tin nhắn trên điện thoại nữa.
Do you type comments on social platforms regularly?
Bạn có thường gõ bình luận trên các nền tảng xã hội không?
Many people type in their opinions on social media platforms daily.
Nhiều người gõ ý kiến của họ trên các nền tảng mạng xã hội hàng ngày.
She does not type in her password on public computers anymore.
Cô ấy không gõ mật khẩu của mình trên máy tính công cộng nữa.
Để chỉ định một loại cụ thể của một cái gì đó.
To specify a particular type of something.
We need to type in our social security numbers for verification.
Chúng ta cần nhập số an sinh xã hội để xác minh.
They do not type in their addresses correctly on the forms.
Họ không nhập địa chỉ của mình đúng cách trên các mẫu.
Do you type in your email when registering for social events?
Bạn có nhập email của mình khi đăng ký sự kiện xã hội không?
Many students type in their answers during the IELTS writing test.
Nhiều sinh viên gõ câu trả lời của họ trong bài kiểm tra viết IELTS.
Students do not type in random information in their speaking responses.
Sinh viên không gõ thông tin ngẫu nhiên trong câu trả lời nói của họ.
I type in my thoughts during social media discussions every day.
Tôi gõ suy nghĩ của mình trong các cuộc thảo luận trên mạng xã hội hàng ngày.
She does not type in her opinions on online forums anymore.
Cô ấy không gõ ý kiến của mình trên các diễn đàn trực tuyến nữa.
Do you type in your comments on social issues regularly?
Bạn có thường gõ bình luận của mình về các vấn đề xã hội không?
I type in my social media posts every day.
Tôi gõ bài đăng mạng xã hội của mình mỗi ngày.
She does not type in her comments on Instagram.
Cô ấy không gõ bình luận của mình trên Instagram.
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Từ trái nghĩa (Antonym)
Tần suất xuất hiện
Tài liệu trích dẫn có chứa từ



