Bản dịch của từ Unbeaten gathering trong tiếng Việt
Unbeaten gathering
Noun [U/C]

Unbeaten gathering(Noun)
ˈʌnbiːtən ɡˈeɪðərɪŋ
ˈənˌbitən ˈɡæðɝɪŋ
02
Một cuộc họp hoặc tập hợp những người thường nhằm một mục đích cụ thể như thảo luận hoặc kỷ niệm.
A meeting or assembly of people typically for a particular purpose such as discussion or celebration
Ví dụ
03
Một buổi tụ họp có thể ám chỉ đến một nhóm cá nhân hoặc đối tượng nào đó.
A gathering may refer to a collection of individuals or objects
Ví dụ
