Bản dịch của từ Unbroken programming trong tiếng Việt
Unbroken programming
Noun [U/C]

Unbroken programming(Noun)
ˈʌnbrəʊkən prˈəʊɡræmɪŋ
ˈənˌbroʊkən ˈproʊˌɡræmɪŋ
Ví dụ
02
Một cách tiếp cận lập trình nhấn mạnh tầm quan trọng của hiệu suất phần mềm nhất quán và ổn định.
A programming paradigm that emphasizes the importance of consistent and stable software performance
Ví dụ
