Anh - Việt

Bản dịch của từ Under arrest trong tiếng Việt

under arrest

Idiom

under arrest (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Đang bị công an giam giữ; bị cơ quan thực thi pháp luật bắt giữ.

In police custody detained by law enforcement.

Ví dụ
Anh ấy bị bắt vì ăn cắp tại trung tâm thương mại.He was under arrest for shoplifting at the mall.
Cô ấy không bị bắt trong quá trình điều tra.She was not under arrest during the investigation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đang bị giam giữ để điều tra hoặc khởi kiện.

Being held for investigation or legal action.

Ví dụ
Anh ta bị bắt vì ăn cắp tại trung tâm thương mại.He was under arrest for shoplifting at the mall.
Cô ấy không bị bắt khi bị cảnh sát thẩm vấn.She was not under arrest when questioned by the police.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh