Bản dịch của từ Underly trong tiếng Việt

Underly

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underly(Adjective)

ˌʌndɚlˈɑɪ
ˌʌndɚlˈɑɪ
01

(từ phương ngữ) Nghèo, kém chất lượng, thấp kém.

(dialectal) Poor; inferior.

贫穷的;低劣的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Underly(Adverb)

ˌʌndɚlˈɑɪ
ˌʌndɚlˈɑɪ
01

(hiếm, cổ) Ở mức thấp hơn; ở phía dưới, phía dưới cùng hoặc ở tầng dưới.

(rare, obsolete) At a lower level.

在较低的层面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tiếng lóng, chủ yếu) Ở mức kém hơn hoặc không đầy đủ; làm một cách không đủ, thiếu sót (thường dùng khi so sánh với việc làm quá mức).

(chiefly colloquial) In an inferior or inadequate manner; insufficiently (chiefly in opposition to overly).

不足,未达到标准

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh