Anh - Việt

Bản dịch của từ Underlies trong tiếng Việt

underlies

Verb

underlies (Verb)

/ʌndɚlˈaɪz/
/ʌndɚlˈaɪz/
AI

Nghĩa 01

ở bên dưới; nằm hoặc tồn tại phía dưới một vật khác (về vị trí, mặt phẳng hoặc cơ sở).

to lie or be present under something.

Ví dụ
Bất bình đẳng xã hội nằm dưới nhiều vấn đề trong xã hội hiện đại, như nghèo đói và tội phạm.Social inequality underlies many issues in modern society, like poverty and crime.
Bất bình đẳng xã hội không nằm dưới mọi vấn đề trong cộng đồng của chúng ta.Social inequality does not underlie every problem in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của underlies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

underlie

V2

Quá khứ đơn

Past simple

underlay

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

underlain

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

underlies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

underlying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh