Bản dịch của từ Undervoltage condition trong tiếng Việt
Undervoltage condition
Noun [U/C]

Undervoltage condition(Noun)
ˈʌndəvˌəʊltɪdʒ kəndˈɪʃən
ˈəndɝˌvoʊɫtɪdʒ kənˈdɪʃən
Ví dụ
02
Một tình trạng có thể dẫn đến sự cố hệ thống hoặc giảm hiệu suất trong các thiết bị điện.
A condition that can lead to system failures or reduced performance in electrical devices
Ví dụ
03
Một trạng thái khiến thiết bị điện hoạt động không đúng cách do điện áp không đủ.
A state that causes electrical equipment to function improperly due to insufficient voltage
Ví dụ
