Bản dịch của từ Undervoltage condition trong tiếng Việt

Undervoltage condition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Undervoltage condition(Noun)

ˈʌndəvˌəʊltɪdʒ kəndˈɪʃən
ˈəndɝˌvoʊɫtɪdʒ kənˈdɪʃən
01

Một tình huống mà điện áp trong một hệ thống thấp hơn mức bình thường hoặc yêu cầu.

A situation in which the voltage in a system is lower than the normal or required level

Ví dụ
02

Một tình trạng có thể dẫn đến sự cố hệ thống hoặc giảm hiệu suất trong các thiết bị điện.

A condition that can lead to system failures or reduced performance in electrical devices

Ví dụ
03

Một trạng thái khiến thiết bị điện hoạt động không đúng cách do điện áp không đủ.

A state that causes electrical equipment to function improperly due to insufficient voltage

Ví dụ