Bản dịch của từ Universal solitude trong tiếng Việt

Universal solitude

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Universal solitude(Noun)

jˈuːnɪvˌɜːsəl sˈɒlɪtjˌuːd
ˌjunɪˈvɝsəɫ ˈsɑɫəˌtud
01

Một trạng thái cô đơn mà tất cả mọi người đều trải qua, đó là trải nghiệm chung về sự cách ly.

A state of being alone that is common to all human beings the shared experience of isolation

Ví dụ
02

Một ý tưởng triết học nhấn mạnh sự cô đơn vốn có của trạng thái con người.

A philosophical idea that emphasizes the inherent loneliness of the human condition

Ví dụ
03

Khái niệm rằng mọi người đều trải qua một dạng cô đơn nào đó ở một thời điểm trong cuộc sống.

The concept that everyone experiences some form of solitude at some point in their lives

Ví dụ