Bản dịch của từ Unjust demotion trong tiếng Việt

Unjust demotion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unjust demotion(Noun)

ˈʌndʒəst dɪmˈəʊʃən
ˈəndʒəst dɪˈmoʊʃən
01

Một sự suy giảm về địa vị hoặc vị trí mà không có lý do chính đáng.

A reduction in status or position that lacks a valid justification

Ví dụ
02

Trạng thái bị giảm bậc hoặc vị trí trong một tổ chức do cảm nhận sự bất công.

The state of being lowered in rank or position in an organization due to perceived unfairness

Ví dụ
03

Hành động hạ bậc một người một cách không công bằng hoặc không có lý do chính đáng.

The act of demoting someone unfairly or without just cause

Ví dụ