Anh - Việt

Bản dịch của từ Unobservance trong tiếng Việt

unobservance

Noun

unobservance (Noun)

/ənəbsˈɛɹɨstən/
/ənəbsˈɛɹɨstən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc thói quen không tuân theo, không tôn trọng một quy tắc, nội quy hay nghĩa vụ nào đó; cũng có thể là việc không chú ý hoặc phớt lờ những gì đang xảy ra.

Hành động hoặc thói quen không tuân theo, không tôn trọng một quy tắc, nội quy hay nghĩa vụ nào đó; cũng có thể là việc không chú ý hoặc phớt lờ những gì đang xảy ra.

The action or practice of not following or respecting a particular rule or law or of not fulfilling a duty etc the action of not noticing or paying attention to what is happening.

Ví dụ
Sự không tuân thủ các quy tắc giao thông dẫn đến nhiều tai nạn ở New York.Unobservance of traffic rules leads to many accidents in New York.
Sự không tuân thủ giãn cách xã hội đã gây ra sự gia tăng ca COVID-19.The unobservance of social distancing caused a rise in COVID-19 cases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh