unobservance
unobservance (Noun)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc thói quen không tuân theo, không tôn trọng một quy tắc, nội quy hay nghĩa vụ nào đó; cũng có thể là việc không chú ý hoặc phớt lờ những gì đang xảy ra.
Hành động hoặc thói quen không tuân theo, không tôn trọng một quy tắc, nội quy hay nghĩa vụ nào đó; cũng có thể là việc không chú ý hoặc phớt lờ những gì đang xảy ra.
The action or practice of not following or respecting a particular rule or law or of not fulfilling a duty etc the action of not noticing or paying attention to what is happening.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Unobservance" là một danh từ, chỉ trạng thái không tuân theo hoặc không chú ý đến các quy tắc, nguyên tắc hoặc thực hành nhất định. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý hay đạo đức để chỉ việc không thực hiện nghĩa vụ hoặc chuẩn mực. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "unobservance" có cách sử dụng và nghĩa tương tự, tuy nhiên, trong thực tế, Tổng hợp từ ngữ có thể khác biệt trong một số ngữ cảnh văn phong.