Bản dịch của từ Unplanned pregnancy trong tiếng Việt

Unplanned pregnancy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unplanned pregnancy(Noun)

ʌnplˈænd prˈɛɡnənsi
ˈənˌpɫænd ˈprɛɡnənsi
01

Một thai kỳ xảy ra mà không có kế hoạch hay ý định trước đó.

A pregnancy that occurs without prior intention or planning

Ví dụ
02

Một thai kỳ ngoài ý muốn có thể xảy ra do thất bại trong biện pháp tránh thai hoặc không sử dụng biện pháp nào.

An unexpected pregnancy that can result from contraceptive failure or lack of contraception

Ví dụ
03

Một tình huống mà một người phụ nữ mang thai mà không có kế hoạch từ trước vào thời điểm thụ thai.

A situation where a person becomes pregnant without having planned for it at the time of conception

Ví dụ